TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесно́й

lesnój[lʲɪsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесно́й nghĩa là Thuộc về rừng.

Nghĩa của лесно́й

Tính từ

  1. Thuộc về rừng.
    • лесно́й жи́тельngười ở trong rừng, [cư] dân sơn cước
    • лесно́й пейза́жphong cảnh núi rừng
    • лесны́е бога́тстваtài nguyên rừng núi, lâm sản
    • лесна́я тропа́đường rừng
    • лесна́я земляни́ка[cây] dâu tây rừng
  2. относящийся к лесоводству [thuộc về] khai thác gỗ, lâm nghiệp.
    • лесна́я промы́сленностьcông nghiệp khai thác gỗ
    • лесно́й институ́тtrường đại học (học viện) lâm nghiệp

Biến cách của лесно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесно́йлесно́елесна́ялесны́е
Sinh cáchлесно́голесно́голесно́йлесны́х
Tặng cáchлесно́мулесно́мулесно́йлесны́м
Đối cáchлесно́й / лесно́голесно́елесну́юлесны́е / лесны́х
Công cụ cáchлесны́млесны́млесно́йлесны́ми
Giới cáchлесно́млесно́млесно́йлесны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của лесно́й

Câu hỏi thường gặp

лесной nghĩa là gì?

лесной (tính từ) nghĩa là Thuộc về rừng.

лесной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесно́й (phiên âm Latinh lesnój, IPA [lʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.