лесно́й
lesnój[lʲɪsˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лесно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесно́й nghĩa là Thuộc về rừng.
Nghĩa của лесно́й
Tính từ
- Thuộc về rừng.
- лесно́й жи́тельngười ở trong rừng, [cư] dân sơn cước
- лесно́й пейза́жphong cảnh núi rừng
- лесны́е бога́тстваtài nguyên rừng núi, lâm sản
- лесна́я тропа́đường rừng
- лесна́я земляни́ка[cây] dâu tây rừng
- относящийся к лесоводству [thuộc về] khai thác gỗ, lâm nghiệp.
- лесна́я промы́сленностьcông nghiệp khai thác gỗ
- лесно́й институ́тtrường đại học (học viện) lâm nghiệp
Biến cách của лесно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лесно́й | лесно́е | лесна́я | лесны́е |
| Sinh cách | лесно́го | лесно́го | лесно́й | лесны́х |
| Tặng cách | лесно́му | лесно́му | лесно́й | лесны́м |
| Đối cách | лесно́й / лесно́го | лесно́е | лесну́ю | лесны́е / лесны́х |
| Công cụ cách | лесны́м | лесны́м | лесно́й | лесны́ми |
| Giới cách | лесно́м | лесно́м | лесно́й | лесны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của лесно́й
Câu hỏi thường gặp
лесной nghĩa là gì?
лесной (tính từ) nghĩa là Thuộc về rừng.
лесной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесно́й (phiên âm Latinh lesnój, IPA [lʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.