леси́стый
Dấu sắc trên леси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
леси́стый nghĩa là có rừng, nhiều rừng.
Nghĩa của леси́стый
Tính từ
- Có rừng, nhiều rừng.
Biến cách của леси́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | леси́стый | леси́стое | леси́стая | леси́стые |
| Sinh cách | леси́стого | леси́стого | леси́стой | леси́стых |
| Tặng cách | леси́стому | леси́стому | леси́стой | леси́стым |
| Đối cách | леси́стый / леси́стого | леси́стое | леси́стую | леси́стые / леси́стых |
| Công cụ cách | леси́стым | леси́стым | леси́стой | леси́стыми |
| Giới cách | леси́стом | леси́стом | леси́стой | леси́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лесистый nghĩa là gì?
лесистый (tính từ) nghĩa là có rừng, nhiều rừng.
лесистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là леси́стый (phiên âm Latinh lesístyj, IPA [lʲɪˈsʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.