лесни́к
Dấu sắc trên лесни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесни́к nghĩa là người kiểm lâm, người coi trừng.
Nghĩa của лесни́к
Danh từ
- Người kiểm lâm, người coi trừng.
Biến cách của лесни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лесни́к | лесники́ |
| Sinh cách кого? чего? | лесника́ | леснико́в |
| Tặng cách кому? чему? | леснику́ | лесника́м |
| Đối cách кого? что? | лесника́ | леснико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | леснико́м | лесника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | леснике́ | лесника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесник nghĩa là gì?
лесник (danh từ) nghĩa là người kiểm lâm, người coi trừng.
лесник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесни́к (phiên âm Latinh lesník, IPA [lʲɪsˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.