лесозащи́тный
Dấu sắc trên лесозащи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесозащи́тный nghĩa là Thuộc về bảo vệ rừng.
Nghĩa của лесозащи́тный
Tính từ
- Thuộc về bảo vệ rừng.
Biến cách của лесозащи́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лесозащи́тный | лесозащи́тное | лесозащи́тная | лесозащи́тные |
| Sinh cách | лесозащи́тного | лесозащи́тного | лесозащи́тной | лесозащи́тных |
| Tặng cách | лесозащи́тному | лесозащи́тному | лесозащи́тной | лесозащи́тным |
| Đối cách | лесозащи́тный / лесозащи́тного | лесозащи́тное | лесозащи́тную | лесозащи́тные / лесозащи́тных |
| Công cụ cách | лесозащи́тным | лесозащи́тным | лесозащи́тной | лесозащи́тными |
| Giới cách | лесозащи́тном | лесозащи́тном | лесозащи́тной | лесозащи́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лесозащитный nghĩa là gì?
лесозащитный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bảo vệ rừng.
лесозащитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесозащи́тный (phiên âm Latinh lesozaščítnyj, IPA [ˌlʲesəzɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.