TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесозащи́тный

lesozaščítnyj[ˌlʲesəzɐˈɕːitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесозащи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесозащи́тный nghĩa là Thuộc về bảo vệ rừng.

Nghĩa của лесозащи́тный

Tính từ

  1. Thuộc về bảo vệ rừng.

Biến cách của лесозащи́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесозащи́тныйлесозащи́тноелесозащи́тнаялесозащи́тные
Sinh cáchлесозащи́тноголесозащи́тноголесозащи́тнойлесозащи́тных
Tặng cáchлесозащи́тномулесозащи́тномулесозащи́тнойлесозащи́тным
Đối cáchлесозащи́тный / лесозащи́тноголесозащи́тноелесозащи́тнуюлесозащи́тные / лесозащи́тных
Công cụ cáchлесозащи́тнымлесозащи́тнымлесозащи́тнойлесозащи́тными
Giới cáchлесозащи́тномлесозащи́тномлесозащи́тнойлесозащи́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лесозащитный nghĩa là gì?

лесозащитный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bảo vệ rừng.

лесозащитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесозащи́тный (phiên âm Latinh lesozaščítnyj, IPA [ˌlʲesəzɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.