лесостепно́й
Dấu sắc trên лесостепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесостепно́й nghĩa là Thuộc về thảo nguyên rừng.
Nghĩa của лесостепно́й
Tính từ
- Thuộc về thảo nguyên rừng.
- лесостепной райо́нkhu vực thảo nguyên rừng
Biến cách của лесостепно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лесостепно́й | лесостепно́е | лесостепна́я | лесостепны́е |
| Sinh cách | лесостепно́го | лесостепно́го | лесостепно́й | лесостепны́х |
| Tặng cách | лесостепно́му | лесостепно́му | лесостепно́й | лесостепны́м |
| Đối cách | лесостепно́й / лесостепно́го | лесостепно́е | лесостепну́ю | лесостепны́е / лесостепны́х |
| Công cụ cách | лесостепны́м | лесостепны́м | лесостепно́й | лесостепны́ми |
| Giới cách | лесостепно́м | лесостепно́м | лесостепно́й | лесостепны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лесостепной nghĩa là gì?
лесостепной (tính từ) nghĩa là Thuộc về thảo nguyên rừng.
лесостепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесостепно́й (phiên âm Latinh lesostepnój, IPA [ˌlʲesəsʲtʲɪpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.