TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесостепно́й

lesostepnój[ˌlʲesəsʲtʲɪpˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесостепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесостепно́й nghĩa là Thuộc về thảo nguyên rừng.

Nghĩa của лесостепно́й

Tính từ

  1. Thuộc về thảo nguyên rừng.
    • лесостепной райо́нkhu vực thảo nguyên rừng

Biến cách của лесостепно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесостепно́йлесостепно́елесостепна́ялесостепны́е
Sinh cáchлесостепно́голесостепно́голесостепно́йлесостепны́х
Tặng cáchлесостепно́мулесостепно́мулесостепно́йлесостепны́м
Đối cáchлесостепно́й / лесостепно́голесостепно́елесостепну́юлесостепны́е / лесостепны́х
Công cụ cáchлесостепны́млесостепны́млесостепно́йлесостепны́ми
Giới cáchлесостепно́млесостепно́млесостепно́йлесостепны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лесостепной nghĩa là gì?

лесостепной (tính từ) nghĩa là Thuộc về thảo nguyên rừng.

лесостепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесостепно́й (phiên âm Latinh lesostepnój, IPA [ˌlʲesəsʲtʲɪpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.