TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесопромы́шленный

lesopromýšlennyj[ˌlʲesəprɐˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесопромы́шленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесопромы́шленный nghĩa là Thuộc về công nghiệp rừng.

Nghĩa của лесопромы́шленный

Tính từ

  1. Thuộc về công nghiệp rừng.

Biến cách của лесопромы́шленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесопромы́шленныйлесопромы́шленноелесопромы́шленнаялесопромы́шленные
Sinh cáchлесопромы́шленноголесопромы́шленноголесопромы́шленнойлесопромы́шленных
Tặng cáchлесопромы́шленномулесопромы́шленномулесопромы́шленнойлесопромы́шленным
Đối cáchлесопромы́шленный / лесопромы́шленноголесопромы́шленноелесопромы́шленнуюлесопромы́шленные / лесопромы́шленных
Công cụ cáchлесопромы́шленнымлесопромы́шленнымлесопромы́шленнойлесопромы́шленными
Giới cáchлесопромы́шленномлесопромы́шленномлесопромы́шленнойлесопромы́шленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лесопромышленный nghĩa là gì?

лесопромышленный (tính từ) nghĩa là Thuộc về công nghiệp rừng.

лесопромышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесопромы́шленный (phiên âm Latinh lesopromýšlennyj, IPA [ˌlʲesəprɐˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.