лесосе́ка
Dấu sắc trên лесосе́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесосе́ка nghĩa là khu rừng đẵn cây, khu rừng khai thác.
Nghĩa của лесосе́ка
Danh từ
- Khu rừng đẵn cây, khu rừng khai thác, cúp rừng, khu chặt.
Biến cách của лесосе́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лесосе́ка | лесосе́ки |
| Sinh cách кого? чего? | лесосе́ки | лесосе́к |
| Tặng cách кому? чему? | лесосе́ке | лесосе́кам |
| Đối cách кого? что? | лесосе́ку | лесосе́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | лесосе́кой | лесосе́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | лесосе́ке | лесосе́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесосека nghĩa là gì?
лесосека (danh từ) nghĩa là khu rừng đẵn cây, khu rừng khai thác.
лесосека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесосе́ка (phiên âm Latinh lesoséka, IPA [lʲɪsɐˈsʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.