TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́стница

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
léstnica[ˈlʲesʲ(tʲ)nʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́стница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́стница nghĩa là cái thang, cầu thang.

Nghĩa của ле́стница

Danh từ

  1. Cái thang, cầu thang, thang gác.
    • поднима́ться по ле́стницеleo thang
    • спуска́ться по ле́стницеxuống thang
  2. nghĩa bóng Bậc thang, nấc thang.
    • иерархи́ческая ле́стницаcấp bậc, ngạch bậc, ngạch trật; quan cấp (уст.)

Biến cách của ле́стница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ле́стницале́стницы
Sinh cách кого? чего?ле́стницыле́стниц
Tặng cách кому? чему?ле́стницеле́стницам
Đối cách кого? что?ле́стницуле́стницы
Công cụ cách кем? чем?ле́стницейле́стницами
Giới cách о ком? о чём?ле́стницеле́стницах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ле́стница

Câu ví dụ với ле́стница

  • Мне нужна лестница. Tôi cần một cái thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5579413
  • Я поднялся на крышу по лестнице. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510147
  • Я поднялась на крышу по лестнице. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510148
  • Можно мне у тебя лестницу одолжить? Tôi mượn cái thang của bạn nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10596121
  • Можно мне у вас лестницу одолжить? Tôi mượn cái thang của bạn nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10596123
  • Я потерял равновесие и упал с лестницы. Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457331
  • Я упал с лестницы. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6728050
  • Я упала с лестницы. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6728051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лестница nghĩa là gì?

лестница (danh từ) nghĩa là cái thang, cầu thang.

лестница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́стница (phiên âm Latinh léstnica, IPA [ˈlʲesʲ(tʲ)nʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.