лесоту́ндра
Dấu sắc trên лесоту́ндра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесоту́ндра nghĩa là đài nguyên rừng.
Nghĩa của лесоту́ндра
Danh từ
- Đài nguyên rừng.
Biến cách của лесоту́ндра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лесоту́ндра | лесоту́ндры |
| Sinh cách кого? чего? | лесоту́ндры | лесоту́ндр |
| Tặng cách кому? чему? | лесоту́ндре | лесоту́ндрам |
| Đối cách кого? что? | лесоту́ндру | лесоту́ндры |
| Công cụ cách кем? чем? | лесоту́ндрой | лесоту́ндрами |
| Giới cách о ком? о чём? | лесоту́ндре | лесоту́ндрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесотундра nghĩa là gì?
лесотундра (danh từ) nghĩa là đài nguyên rừng.
лесотундра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесоту́ндра (phiên âm Latinh lesotúndra, IPA [ˌlʲesɐˈtundrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.