TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́стный

léstnyj[ˈlʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́стный nghĩa là có tính chất nịnh, nịnh hót, êm tai, dễ nghe.

Nghĩa của ле́стный

Tính từ

  1. Có tính chất nịnh, nịnh hót, phỉnh nịnh, xu nịnh, bợ đỡ, cầu cạnh, ton hót.
  2. одорительный Êm tai, dễ nghe, vừa lòng, [có tính chất] tán dương, khen ngợi, tâng bốc.
    • лестный о́тзывlời nhận xét tán dương (tâng bốc, khen ngợi)

Biến cách của ле́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́стныйле́стноеле́стнаяле́стные
Sinh cáchле́стноголе́стноголе́стнойле́стных
Tặng cáchле́стномуле́стномуле́стнойле́стным
Đối cáchле́стный / ле́стноголе́стноеле́стнуюле́стные / ле́стных
Công cụ cáchле́стнымле́стнымле́стнойле́стными
Giới cáchле́стномле́стномле́стнойле́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лестный nghĩa là gì?

лестный (tính từ) nghĩa là có tính chất nịnh, nịnh hót, êm tai, dễ nghe.

лестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́стный (phiên âm Latinh léstnyj, IPA [ˈlʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.