Ле́та
Dấu sắc trên Ле́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ле́та nghĩa là năm, tuổi, trạc tuổi.
Nghĩa của Ле́та
Danh từ
- годы [những] năm; xuân ((thơ ca)); по́сле десяти́ лет рабо́ты sau mười năm làm việc.
- возраст Tuổi, trạc tuổi.
- ско́лько вам лет?anh bao nhiêu tuổi?, anh mấy tuổi?
- мне два́дцать летtôi hai mươi tuổi
- ему́ за со́рок летông ấy trên bốn mươi tuổi, ông ấy trạc ngoại tứ tuần
- челове́к лет тридцати́người khoảng [chừng] ba mươi tuổi
- испо́лнилось три́дцать летđã tròn ba mươi tuổi, ba mươi tuổi tròn
- с де́тских летtừ nhỏ, từ thời thơ ấu, từ thời niên thiếu
- его́ лета́ не позволя́ют э́тогоtrạc nó không cho phép làm điều đó
Biến cách của Ле́та (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ле́та |
| Sinh cách кого? чего? | Ле́ты |
| Tặng cách кому? чему? | Ле́те |
| Đối cách кого? что? | Ле́ту |
| Công cụ cách кем? чем? | Ле́той |
| Giới cách о ком? о чём? | Ле́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Ле́та
- Осень наступает после лета. Mùa thu đến sau mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732524
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лета nghĩa là gì?
лета (danh từ) nghĩa là năm, tuổi, trạc tuổi.
лета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ле́та (phiên âm Latinh Léta, IPA [ˈlʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.