лесть
giống cáibất động vật
lestʹ[lʲesʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
лесть nghĩa là sự nịnh, nịnh hót.
Nghĩa của лесть
Danh từ
- Sự nịnh, nịnh hót, phỉnh nịnh, xu nịnh, bợ đỡ, cầu cạnh, ton hót (восхваление) [sự] tán dương, tâng bốc, khen ngợi.
Biến cách của лесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́сть | ле́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ле́сти | ле́стей |
| Tặng cách кому? чему? | ле́сти | ле́стям |
| Đối cách кого? что? | ле́сть | ле́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́стью | ле́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́сти | ле́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесть nghĩa là gì?
лесть (danh từ) nghĩa là sự nịnh, nịnh hót.
лесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесть (phiên âm Latinh lestʹ, IPA [lʲesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.