летарги́ческий
Dấu sắc trên летарги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
летарги́ческий nghĩa là hôn thụy.
Nghĩa của летарги́ческий
Tính từ
- Thuộc về chứng ngủ lịm, hôn thụy.
- летаргический сонgiấc ngủ lịm, trạng thái hôn thụy
Biến cách của летарги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | летарги́ческий | летарги́ческое | летарги́ческая | летарги́ческие |
| Sinh cách | летарги́ческого | летарги́ческого | летарги́ческой | летарги́ческих |
| Tặng cách | летарги́ческому | летарги́ческому | летарги́ческой | летарги́ческим |
| Đối cách | летарги́ческий | летарги́ческое | летарги́ческую | летарги́ческие |
| Công cụ cách | летарги́ческим | летарги́ческим | летарги́ческой | летарги́ческими |
| Giới cách | летарги́ческом | летарги́ческом | летарги́ческой | летарги́ческих |
| Dạng ngắn | *летарги́ческ | *летарги́ческо | *летарги́ческа | летарги́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
летаргический nghĩa là gì?
летаргический (tính từ) nghĩa là hôn thụy.
летаргический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là летарги́ческий (phiên âm Latinh letargíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.