лета́тельный
Dấu sắc trên лета́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лета́тельный nghĩa là để bay.
Nghĩa của лета́тельный
Tính từ
- Để bay.
- летательный аппара́тthiết bị bay, khí cụ bay
Biến cách của лета́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лета́тельный | лета́тельное | лета́тельная | лета́тельные |
| Sinh cách | лета́тельного | лета́тельного | лета́тельной | лета́тельных |
| Tặng cách | лета́тельному | лета́тельному | лета́тельной | лета́тельным |
| Đối cách | лета́тельный / лета́тельного | лета́тельное | лета́тельную | лета́тельные / лета́тельных |
| Công cụ cách | лета́тельным | лета́тельным | лета́тельной | лета́тельными |
| Giới cách | лета́тельном | лета́тельном | лета́тельной | лета́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
летательный nghĩa là gì?
летательный (tính từ) nghĩa là để bay.
летательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лета́тельный (phiên âm Latinh letátelʹnyj, IPA [lʲɪˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.