летарги́я
giống cáibất động vật
letargíja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên летарги́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
летарги́я nghĩa là ngũ lịm, hôm thụy.
Nghĩa của летарги́я
Danh từ
- [Chứng, trạng thái] ngũ lịm, hôm thụy.
Biến cách của летарги́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | летарги́я |
| Sinh cách кого? чего? | летарги́и |
| Tặng cách кому? чему? | летарги́и |
| Đối cách кого? что? | летарги́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | летарги́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | летарги́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
летаргия nghĩa là gì?
летаргия (danh từ) nghĩa là ngũ lịm, hôm thụy.
летаргия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là летарги́я (phiên âm Latinh letargíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.