лету́н
giống đựcđộng vật
letún
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лету́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лету́н nghĩa là con vật bay, người bay.
Nghĩa của лету́н
Danh từ
- Con vật bay, người bay.
- перен.người thay đổ chỗ làm việc xoành xoạch
Biến cách của лету́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лету́н | летуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | летуна́ | летуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | летуну́ | летуна́м |
| Đối cách кого? что? | летуна́ | летуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | летуно́м | летуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | летуне́ | летуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
летун nghĩa là gì?
летун (danh từ) nghĩa là con vật bay, người bay.
летун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лету́н (phiên âm Latinh letún); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.