лету́чий
Dấu sắc trên лету́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лету́чий nghĩa là bay, bay được.
Nghĩa của лету́чий
Tính từ
- Bay, bay được; (nghĩa bóng) lưu động.
- летучий отря́дđội lưu động
- hóa học Dễ bay hơi, mau bay.
- кратковременный Chớp nhoáng, rất nhanh, vùn vụt, thoáng qua.
- летучий ми́тинг[cuộc] mít tinh chớp nhoáng
- лету́чая мышь(động vật học) [con] dơi (Microchiroptera); б) — (фонарь) [cái, cây] đèn bão
- лету́чая ры́ба(động vật học) [con] cá chuồn (Exocoetidae)
- летучий ревмати́змbệnh [tê] thấp chóng khỏi
Biến cách của лету́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лету́чий | лету́чее | лету́чая | лету́чие |
| Sinh cách | лету́чего | лету́чего | лету́чей | лету́чих |
| Tặng cách | лету́чему | лету́чему | лету́чей | лету́чим |
| Đối cách | лету́чий / лету́чего | лету́чее | лету́чую | лету́чие / лету́чих |
| Công cụ cách | лету́чим | лету́чим | лету́чей | лету́чими |
| Giới cách | лету́чем | лету́чем | лету́чей | лету́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của лету́чий
Câu ví dụ với лету́чий
- Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
летучий nghĩa là gì?
летучий (tính từ) nghĩa là bay, bay được.
летучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лету́чий (phiên âm Latinh letúčij, IPA [lʲɪˈtut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.