TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лету́чий

letúčij[lʲɪˈtut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лету́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лету́чий nghĩa là bay, bay được.

Nghĩa của лету́чий

Tính từ

  1. Bay, bay được; (nghĩa bóng) lưu động.
    • летучий отря́дđội lưu động
  2. hóa học Dễ bay hơi, mau bay.
  3. кратковременный Chớp nhoáng, rất nhanh, vùn vụt, thoáng qua.
    • летучий ми́тинг[cuộc] mít tinh chớp nhoáng
    • лету́чая мышь(động vật học) [con] dơi (Microchiroptera); б) — (фонарь) [cái, cây] đèn bão
    • лету́чая ры́ба(động vật học) [con] cá chuồn (Exocoetidae)
    • летучий ревмати́змbệnh [tê] thấp chóng khỏi

Biến cách của лету́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлету́чийлету́чеелету́чаялету́чие
Sinh cáchлету́чеголету́чеголету́чейлету́чих
Tặng cáchлету́чемулету́чемулету́чейлету́чим
Đối cáchлету́чий / лету́чеголету́чеелету́чуюлету́чие / лету́чих
Công cụ cáchлету́чимлету́чимлету́чейлету́чими
Giới cáchлету́чемлету́чемлету́чейлету́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của лету́чий

Câu ví dụ với лету́чий

  • Летучие мыши появляются с наступлением темноты. Những con dơi ra ngoài khi đêm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

летучий nghĩa là gì?

летучий (tính từ) nghĩa là bay, bay được.

летучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лету́чий (phiên âm Latinh letúčij, IPA [lʲɪˈtut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.