ле́топись
Dấu sắc trên ле́топись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́топись nghĩa là biên niên sử, sử biên niên.
Nghĩa của ле́топись
Danh từ
- Biên niên sử, sử biên niên.
Biến cách của ле́топись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́топись | ле́тописи |
| Sinh cách кого? чего? | ле́тописи | ле́тописей |
| Tặng cách кому? чему? | ле́тописи | ле́тописям |
| Đối cách кого? что? | ле́топись | ле́тописи |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́тописью | ле́тописями |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́тописи | ле́тописях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́топись
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
летопись nghĩa là gì?
летопись (danh từ) nghĩa là biên niên sử, sử biên niên.
летопись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́топись (phiên âm Latinh létopisʹ, IPA [ˈlʲetəpʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.