лету́чка
Dấu sắc trên лету́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лету́чка nghĩa là bướm, bươm bướm, họp chớp nhoáng, hội nghị cấp tốc.
Nghĩa của лету́чка
Danh từ
- печатный листок [tờ] bướm, bươm bướm, truyền đơn.
- собрание [cuộc] họp chớp nhoáng, hội nghị cấp tốc, hội ý hội báo.
Biến cách của лету́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лету́чка | лету́чки |
| Sinh cách кого? чего? | лету́чки | лету́чек |
| Tặng cách кому? чему? | лету́чке | лету́чкам |
| Đối cách кого? что? | лету́чку | лету́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | лету́чкой | лету́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | лету́чке | лету́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
летучка nghĩa là gì?
летучка (danh từ) nghĩa là bướm, bươm bướm, họp chớp nhoáng, hội nghị cấp tốc.
летучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лету́чка (phiên âm Latinh letúčka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.