TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лече́бный

lečébnyj[lʲɪˈt͡ɕebnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лече́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лече́бный nghĩa là điều trị, chữa bệnh, làm thuốc.

Nghĩa của лече́бный

Tính từ

  1. врачебный [thuộc về] điều trị, chữa bệnh.
  2. целебный [để] chữa bệnh, làm thuốc.
    • лече́бное заведе́ниеcơ sở điều trị (chữa bệnh)
    • лече́бные тра́выcây thuốc, dược thảo
    • лече́бная физкульту́раthể dục chữa bệnh, liệu pháp thể dục

Biến cách của лече́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлече́бныйлече́бноелече́бнаялече́бные
Sinh cáchлече́бноголече́бноголече́бнойлече́бных
Tặng cáchлече́бномулече́бномулече́бнойлече́бным
Đối cáchлече́бный / лече́бноголече́бноелече́бнуюлече́бные / лече́бных
Công cụ cáchлече́бнымлече́бнымлече́бнойлече́бными
Giới cáchлече́бномлече́бномлече́бнойлече́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лечебный nghĩa là gì?

лечебный (tính từ) nghĩa là điều trị, chữa bệnh, làm thuốc.

лечебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лече́бный (phiên âm Latinh lečébnyj, IPA [lʲɪˈt͡ɕebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.