лече́бный
Dấu sắc trên лече́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лече́бный nghĩa là điều trị, chữa bệnh, làm thuốc.
Nghĩa của лече́бный
Tính từ
- врачебный [thuộc về] điều trị, chữa bệnh.
- целебный [để] chữa bệnh, làm thuốc.
- лече́бное заведе́ниеcơ sở điều trị (chữa bệnh)
- лече́бные тра́выcây thuốc, dược thảo
- лече́бная физкульту́раthể dục chữa bệnh, liệu pháp thể dục
Biến cách của лече́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лече́бный | лече́бное | лече́бная | лече́бные |
| Sinh cách | лече́бного | лече́бного | лече́бной | лече́бных |
| Tặng cách | лече́бному | лече́бному | лече́бной | лече́бным |
| Đối cách | лече́бный / лече́бного | лече́бное | лече́бную | лече́бные / лече́бных |
| Công cụ cách | лече́бным | лече́бным | лече́бной | лече́бными |
| Giới cách | лече́бном | лече́бном | лече́бной | лече́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лечебный nghĩa là gì?
лечебный (tính từ) nghĩa là điều trị, chữa bệnh, làm thuốc.
лечебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лече́бный (phiên âm Latinh lečébnyj, IPA [lʲɪˈt͡ɕebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.