лече́бница
Dấu sắc trên лече́бница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лече́бница nghĩa là bệnh viện, bệnh viện chuyên trị.
Nghĩa của лече́бница
Danh từ
- Bệnh viện, bệnh viện chuyên trị.
Biến cách của лече́бница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лече́бница | лече́бницы |
| Sinh cách кого? чего? | лече́бницы | лече́бниц |
| Tặng cách кому? чему? | лече́бнице | лече́бницам |
| Đối cách кого? что? | лече́бницу | лече́бницы |
| Công cụ cách кем? чем? | лече́бницей | лече́бницами |
| Giới cách о ком? о чём? | лече́бнице | лече́бницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лечебница nghĩa là gì?
лечебница (danh từ) nghĩa là bệnh viện, bệnh viện chuyên trị.
лечебница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лече́бница (phiên âm Latinh lečébnica, IPA [lʲɪˈt͡ɕebnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.