лече́ние
Dấu sắc trên лече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лече́ние nghĩa là liệu pháp, điều trị chữa bệnh.
Nghĩa của лече́ние
Danh từ
- Liệu pháp, [sự, phép] điều trị chữa bệnh, trị liệu.
Biến cách của лече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лече́ние | лече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | лече́ния | лече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | лече́нию | лече́ниям |
| Đối cách кого? что? | лече́ние | лече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | лече́нием | лече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | лече́нии | лече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лечение nghĩa là gì?
лечение (danh từ) nghĩa là liệu pháp, điều trị chữa bệnh.
лечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лече́ние (phiên âm Latinh lečénije, IPA [lʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.