лечи́ться
Dấu sắc trên лечи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лечи́ться nghĩa là chữa bệnh, điều trị.
Nghĩa của лечи́ться
Động từ
- Chữa bệnh, điều trị, chữa.
- он ле́чится у знамени́того врача́nó điều trị (chữa bệnh, chữa) ở một bác sĩ nổi tiếng
- у кого́ вы ле́читесь?anh chữa (điều trị, chữa bệnh) ở bác sĩ nào?
Chia động từ лечи́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лечу́сь |
| ты | ле́чишься |
| он / она́ / оно́ | ле́чится |
| мы | ле́чимся |
| вы | ле́читесь |
| они́ | ле́чатся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лечиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лечи́лся |
| Giống cái (она́) | лечи́лась |
| Giống trung (оно́) | лечи́лось |
| Số nhiều (они́) | лечи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лечи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лечи́тесь |
Câu ví dụ với лечи́ться
- Глупость не лечится. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лечиться nghĩa là gì?
лечиться (động từ) nghĩa là chữa bệnh, điều trị.
лечиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лечи́ться (phiên âm Latinh lečítʹsja, IPA [lʲɪˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.