ле́ший
Dấu sắc trên ле́ший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́ший nghĩa là con quỷ, con tinh.
Nghĩa của ле́ший
Danh từ
- Con quỷ, con tinh, con yêu (trong rừng).
Biến cách của ле́ший (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́ший | ле́шие |
| Sinh cách кого? чего? | ле́шего | ле́ших |
| Tặng cách кому? чему? | ле́шему | ле́шим |
| Đối cách кого? что? | ле́шего | ле́ших |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́шим | ле́шими |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́шем | ле́ших |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với ле́ший
- Идите к лешему! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10962549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
леший nghĩa là gì?
леший (danh từ) nghĩa là con quỷ, con tinh.
леший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́ший (phiên âm Latinh léšij, IPA [ˈlʲeʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.