лжец
лжец nghĩa là kẻ nói dối, cuội đất.
Nghĩa của лжец
Danh từ
- Kẻ nói dối (nói láo, điêu ngoa, dỗi trá), cuội đất.
Biến cách của лжец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лже́ц | лжецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | лжеца́ | лжецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | лжецу́ | лжеца́м |
| Đối cách кого? что? | лжеца́ | лжецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | лжецо́м | лжеца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лжеце́ | лжеца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лжец
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với лжец
- Я ненавижу лжецов. Tôi ghét kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4170631
- Том ненавидит лжецов. Tom ghét những kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6017950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лжец nghĩa là gì?
лжец (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, cuội đất.
лжец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лжец (phiên âm Latinh lžec, IPA [ɫʐɛt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.