TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лжец

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lžec[ɫʐɛt͡s] giọng máy của trình duyệt

лжец nghĩa là kẻ nói dối, cuội đất.

Nghĩa của лжец

Danh từ

  1. Kẻ nói dối (nói láo, điêu ngoa, dỗi trá), cuội đất.

Biến cách của лжец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лже́цлжецы́
Sinh cách кого? чего?лжеца́лжецо́в
Tặng cách кому? чему?лжецу́лжеца́м
Đối cách кого? что?лжеца́лжецо́в
Công cụ cách кем? чем?лжецо́млжеца́ми
Giới cách о ком? о чём?лжеце́лжеца́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лжец

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với лжец

  • Я ненавижу лжецов. Tôi ghét kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4170631
  • Том ненавидит лжецов. Tom ghét những kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6017950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лжец nghĩa là gì?

лжец (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, cuội đất.

лжец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лжец (phiên âm Latinh lžec, IPA [ɫʐɛt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.