лещ
giống đựcđộng vật
lešč[lʲeɕː]
giọng máy của trình duyệt
лещ nghĩa là con cá mè, cá vền.
Nghĩa của лещ
Danh từ
- Con cá mè, cá vền (Abramis brama).
Biến cách của лещ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́щ | лещи́ |
| Sinh cách кого? чего? | леща́ | леще́й |
| Tặng cách кому? чему? | лещу́ | леща́м |
| Đối cách кого? что? | леща́ | леще́й |
| Công cụ cách кем? чем? | лещо́м | леща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | леще́ | леща́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лещ nghĩa là gì?
лещ (danh từ) nghĩa là con cá mè, cá vền.
лещ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лещ (phiên âm Latinh lešč, IPA [lʲeɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.