TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лещ

giống đựcđộng vật
lešč[lʲeɕː] giọng máy của trình duyệt

лещ nghĩa là con cá mè, cá vền.

Nghĩa của лещ

Danh từ

  1. Con cá mè, cá vền (Abramis brama).

Biến cách của лещ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ле́щлещи́
Sinh cách кого? чего?леща́леще́й
Tặng cách кому? чему?лещу́леща́м
Đối cách кого? что?леща́леще́й
Công cụ cách кем? чем?лещо́млеща́ми
Giới cách о ком? о чём?леще́леща́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

лещ nghĩa là gì?

лещ (danh từ) nghĩa là con cá mè, cá vền.

лещ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лещ (phiên âm Latinh lešč, IPA [lʲeɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.