лженау́чный
Dấu sắc trên лженау́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лженау́чный nghĩa là giả khoa học, ngụy khoa học.
Nghĩa của лженау́чный
Tính từ
- Giả khoa học, ngụy khoa học, khoa học giả hiệu.
Biến cách của лженау́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лженау́чный | лженау́чное | лженау́чная | лженау́чные |
| Sinh cách | лженау́чного | лженау́чного | лженау́чной | лженау́чных |
| Tặng cách | лженау́чному | лженау́чному | лженау́чной | лженау́чным |
| Đối cách | лженау́чный | лженау́чное | лженау́чную | лженау́чные |
| Công cụ cách | лженау́чным | лженау́чным | лженау́чной | лженау́чными |
| Giới cách | лженау́чном | лженау́чном | лженау́чной | лженау́чных |
| Dạng ngắn | лже`нау́чен | лже`нау́чно | лже`нау́чна | лже`нау́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лженаучный nghĩa là gì?
лженаучный (tính từ) nghĩa là giả khoa học, ngụy khoa học.
лженаучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лженау́чный (phiên âm Latinh lženaúčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.