лжесвиде́тель
Dấu sắc trên лжесвиде́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лжесвиде́тель nghĩa là kẻ làm chứng gian, nhân chứng gian dối.
Nghĩa của лжесвиде́тель
Danh từ
- Kẻ làm chứng gian, nhân chứng gian dối.
Biến cách của лжесвиде́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лжесвиде́тель | лжесвиде́тели |
| Sinh cách кого? чего? | лжесвиде́теля | лжесвиде́телей |
| Tặng cách кому? чему? | лжесвиде́телю | лжесвиде́телям |
| Đối cách кого? что? | лжесвиде́теля | лжесвиде́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | лжесвиде́телем | лжесвиде́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | лжесвиде́теле | лжесвиде́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лжесвидетель nghĩa là gì?
лжесвидетель (danh từ) nghĩa là kẻ làm chứng gian, nhân chứng gian dối.
лжесвидетель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лжесвиде́тель (phiên âm Latinh lžesvidételʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.