лжесвиде́тельство
Dấu sắc trên лжесвиде́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лжесвиде́тельство nghĩa là sự làm chứng gian.
Nghĩa của лжесвиде́тельство
Danh từ
- Sự làm chứng gian.
Biến cách của лжесвиде́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лжесвиде́тельство | лжесвиде́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | лжесвиде́тельства | лжесвиде́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | лжесвиде́тельству | лжесвиде́тельствам |
| Đối cách кого? что? | лжесвиде́тельство | лжесвиде́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | лжесвиде́тельством | лжесвиде́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | лжесвиде́тельстве | лжесвиде́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лжесвидетельство nghĩa là gì?
лжесвидетельство (danh từ) nghĩa là sự làm chứng gian.
лжесвидетельство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лжесвиде́тельство (phiên âm Latinh lžesvidételʹstvo, IPA [ˌɫʐɛsvʲɪˈdʲetʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.