ли
ли nghĩa là but see là, thì.
Nghĩa của ли
Liên từ
- But see là, thì, mới.
Câu ví dụ với ли
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
- Том спросил у Мэри, скоро ли она вернётся. Tom hỏi Mary có về sớm được không.Tatoeba #1457559
- Моему учителю физики все равно, пропущу ли я занятия. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #5526
- Я не знаю, есть ли все еще у меня это. Không biết là tôi còn không nữa.Tatoeba #5591
- Я гадал, появишься ли ты сегодня. Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5596
- Есть ли у вас еще вопросы? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498367
- Можно ли сегодня ночью увидеть Венеру? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500668
- Должен ли я пойти с тобой? Tôi có phải đi cùng bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1284647
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ли nghĩa là gì?
ли (liên từ) nghĩa là but see là, thì.
ли đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли (phiên âm Latinh li, IPA [lʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.