TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лжи́вый

lžívyj[ˈɫʐɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лжи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лжи́вый nghĩa là hay nói dối, hay nói láo.

Nghĩa của лжи́вый

Tính từ

  1. Hay nói dối, hay nói láo, gian dối, dối trá,, điêu ngoa, điêu toa, lừa dỗi, giả dối.
    • лжи́вые ре́чиlời nói dỗi, lời lẽ gian dối

Biến cách của лжи́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлжи́выйлжи́воелжи́ваялжи́вые
Sinh cáchлжи́воголжи́воголжи́войлжи́вых
Tặng cáchлжи́вомулжи́вомулжи́войлжи́вым
Đối cáchлжи́вый / лжи́воголжи́воелжи́вуюлжи́вые / лжи́вых
Công cụ cáchлжи́вымлжи́вымлжи́войлжи́выми
Giới cáchлжи́вомлжи́вомлжи́войлжи́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лжи́вый

So sánh hơnлжи́вее
So sánh nhấtлжи́вейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лжи́вый

Đồng nghĩa

Họ từ của лжи́вый

Câu hỏi thường gặp

лживый nghĩa là gì?

лживый (tính từ) nghĩa là hay nói dối, hay nói láo.

лживый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лжи́вый (phiên âm Latinh lžívyj, IPA [ˈɫʐɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.