лжи́вый
Dấu sắc trên лжи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лжи́вый nghĩa là hay nói dối, hay nói láo.
Nghĩa của лжи́вый
Tính từ
- Hay nói dối, hay nói láo, gian dối, dối trá,, điêu ngoa, điêu toa, lừa dỗi, giả dối.
- лжи́вые ре́чиlời nói dỗi, lời lẽ gian dối
Biến cách của лжи́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лжи́вый | лжи́вое | лжи́вая | лжи́вые |
| Sinh cách | лжи́вого | лжи́вого | лжи́вой | лжи́вых |
| Tặng cách | лжи́вому | лжи́вому | лжи́вой | лжи́вым |
| Đối cách | лжи́вый / лжи́вого | лжи́вое | лжи́вую | лжи́вые / лжи́вых |
| Công cụ cách | лжи́вым | лжи́вым | лжи́вой | лжи́выми |
| Giới cách | лжи́вом | лжи́вом | лжи́вой | лжи́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лжи́вый
| So sánh hơn | лжи́вее |
| So sánh nhất | лжи́вейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лжи́вый
Đồng nghĩa
Họ từ của лжи́вый
Câu hỏi thường gặp
лживый nghĩa là gì?
лживый (tính từ) nghĩa là hay nói dối, hay nói láo.
лживый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лжи́вый (phiên âm Latinh lžívyj, IPA [ˈɫʐɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.