TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

либера́льный

liberálʹnyj[lʲɪbʲɪˈralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên либера́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

либера́льный nghĩa là tự do chủ nghĩa.

Nghĩa của либера́льный

Tính từ

  1. Tự do chủ nghĩa.
  2. допускающий попустительство Quá dễ dãi, quá khoan nhượng, quá rộng rãi.

Biến cách của либера́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлибера́льныйлибера́льноелибера́льнаялибера́льные
Sinh cáchлибера́льноголибера́льноголибера́льнойлибера́льных
Tặng cáchлибера́льномулибера́льномулибера́льнойлибера́льным
Đối cáchлибера́льный / либера́льноголибера́льноелибера́льнуюлибера́льные / либера́льных
Công cụ cáchлибера́льнымлибера́льнымлибера́льнойлибера́льными
Giới cáchлибера́льномлибера́льномлибера́льнойлибера́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của либера́льный

So sánh hơn(по)либера́льнее

Câu hỏi thường gặp

либеральный nghĩa là gì?

либеральный (tính từ) nghĩa là tự do chủ nghĩa.

либеральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là либера́льный (phiên âm Latinh liberálʹnyj, IPA [lʲɪbʲɪˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.