Либе́рия
Libérija[lʲɪˈbʲerʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Либе́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Либе́рия nghĩa là li-bê-ri-a.
Nghĩa của Либе́рия
Danh từ riêng
- Li-bê-ri-a.
Biến cách của Либе́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Либе́рия | Либе́рии |
| Sinh cách кого? чего? | Либе́рии | Либе́рий |
| Tặng cách кому? чему? | Либе́рии | Либе́риям |
| Đối cách кого? что? | Либе́рию | Либе́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | Либе́рией | Либе́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | Либе́рии | Либе́риях |
Câu hỏi thường gặp
Либерия nghĩa là gì?
Либерия (danh từ riêng) nghĩa là li-bê-ri-a.
Либерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Либе́рия (phiên âm Latinh Libérija, IPA [lʲɪˈbʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.