ливерный nghĩa là Thuộc về lòng; (сделанный из ливера) [bằng] lòng.
Nghĩa của ливерный
Tính từ
Thuộc về lòng; (сделанный из ливера) [bằng] lòng.
ли́верная колбаса́giò lòng
Câu hỏi thường gặp
ливерный nghĩa là gì?
ливерный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lòng; (сделанный из ливера) [bằng] lòng.
ливерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ливерный (phiên âm Latinh livernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.