ли́га
líga[ˈlʲiɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ли́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́га nghĩa là hội, đồng minh.
Nghĩa của ли́га
Danh từ
- Hội, đồng minh, liên minh, liên đoàn.
- Ли́га на́ций(lịch sử) Hội quốc liên
- вы́сшая ли́га(thể thao) ngoại hạng, hạng A1
Biến cách của ли́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́га | ли́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ли́ги | ли́г |
| Tặng cách кому? чему? | ли́ге | ли́гам |
| Đối cách кого? что? | ли́гу | ли́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́гой | ли́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́ге | ли́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ли́га
Câu hỏi thường gặp
лига nghĩa là gì?
лига (danh từ) nghĩa là hội, đồng minh.
лига đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́га (phiên âm Latinh líga, IPA [ˈlʲiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.