TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ливневый

livnevyj giọng máy của trình duyệt

ливневый nghĩa là Thuộc về mưa rào.

Nghĩa của ливневый

Tính từ

  1. Thuộc về mưa rào.
    • ли́вневые дожди́mưa rào
    • ли́вневые во́дыnước mưa rào

Câu hỏi thường gặp

ливневый nghĩa là gì?

ливневый (tính từ) nghĩa là Thuộc về mưa rào.

ливневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ливневый (phiên âm Latinh livnevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.