ливре́я
giống cáibất động vật
livréja[lʲɪˈvrʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ливре́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ливре́я nghĩa là quần áo dấu.
Nghĩa của ливре́я
Danh từ
- Bộ đồng phụ của người hầu hạ, quần áo dấu.
Biến cách của ливре́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ливре́я | ливре́и |
| Sinh cách кого? чего? | ливре́и | ливре́й |
| Tặng cách кому? чему? | ливре́е | ливре́ям |
| Đối cách кого? что? | ливре́ю | ливре́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ливре́ей | ливре́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ливре́е | ливре́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ливрея nghĩa là gì?
ливрея (danh từ) nghĩa là quần áo dấu.
ливрея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ливре́я (phiên âm Latinh livréja, IPA [lʲɪˈvrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.