ликвида́тор
Dấu sắc trên ликвида́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ликвида́тор nghĩa là người thanh toán.
Nghĩa của ликвида́тор
Danh từ
- Người thanh toán.
- ист. полит.người theo phái thủ tiêu
Biến cách của ликвида́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ликвида́тор | ликвида́торы |
| Sinh cách кого? чего? | ликвида́тора | ликвида́торов |
| Tặng cách кому? чему? | ликвида́тору | ликвида́торам |
| Đối cách кого? что? | ликвида́тора | ликвида́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | ликвида́тором | ликвида́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | ликвида́торе | ликвида́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ликвидатор nghĩa là gì?
ликвидатор (danh từ) nghĩa là người thanh toán.
ликвидатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ликвида́тор (phiên âm Latinh likvidátor, IPA [lʲɪkvʲɪˈdatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.