ликвида́ция
Dấu sắc trên ликвида́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ликвида́ция nghĩa là sự thanh toán, bãi bõ.
Nghĩa của ликвида́ция
Danh từ
- Sự thanh toán, bãi bõ, xóa bỏ, giải tán; (преприятия) [sự] đóng cửa; (уничтожение) [sự] thủ tiêu, tiêu diệt.
Biến cách của ликвида́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ликвида́ция | ликвида́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ликвида́ции | ликвида́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ликвида́ции | ликвида́циям |
| Đối cách кого? что? | ликвида́цию | ликвида́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ликвида́цией | ликвида́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ликвида́ции | ликвида́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ликвидация nghĩa là gì?
ликвидация (danh từ) nghĩa là sự thanh toán, bãi bõ.
ликвидация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ликвида́ция (phiên âm Latinh likvidácija, IPA [lʲɪkvʲɪˈdat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.