ликвиди́ровать
hai thể
likvidírovatʹ[lʲɪkvʲɪˈdʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ликвиди́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ликвиди́ровать nghĩa là thanh toán, bãi bõ.
Nghĩa của ликвиди́ровать
Động từ
- Thanh toán, bãi bõ, xỏa bỏ, giải tán; (преприятие) đóng cửa; (уничтожать) thủ tiêu, tiêu diệt, bài trừ, diệt. + đối cách
- ликвиди́ровать задо́лженностьthanh toán nợ nần; б) — (анулировать долги) — xóa nợ, thủ tiêu nợ
- ликвиди́ровать негра́мотностьthanh toán, nạn mù chữ, xóa nạn mù chữ, diệt dốt
- ликвиди́ровать отстава́ние в рабо́теthanh toán tình trạng chậm tiến (lạc hậu) trong công tác
- ликвиди́ровать оча́г войны́dập tắt lò lửa chiến tranh
Chia động từ ликвиди́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | ликвиди́рую | ликвиди́рую |
| ты | ликвиди́руешь | ликвиди́руешь |
| он / она́ / оно́ | ликвиди́рует | ликвиди́рует |
| мы | ликвиди́руем | ликвиди́руем |
| вы | ликвиди́руете | ликвиди́руете |
| они́ | ликвиди́руют | ликвиди́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | ликвиди́ровал |
| Giống cái (она́) | ликвиди́ровала |
| Giống trung (оно́) | ликвиди́ровало |
| Số nhiều (они́) | ликвиди́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ликвиди́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ликвиди́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ликвиди́ровать
Đồng nghĩa
Họ từ của ликвиди́ровать
Câu hỏi thường gặp
ликвидировать nghĩa là gì?
ликвидировать (động từ) nghĩa là thanh toán, bãi bõ.
ликвидировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ликвиди́ровать (phiên âm Latinh likvidírovatʹ, IPA [lʲɪkvʲɪˈdʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.