TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ликвиди́ровать

hai thể
likvidírovatʹ[lʲɪkvʲɪˈdʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ликвиди́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ликвиди́ровать nghĩa là thanh toán, bãi bõ.

Nghĩa của ликвиди́ровать

Động từ

  1. Thanh toán, bãi bõ, xỏa bỏ, giải tán; (преприятие) đóng cửa; (уничтожать) thủ tiêu, tiêu diệt, bài trừ, diệt. + đối cách
    • ликвиди́ровать задо́лженностьthanh toán nợ nần; б) — (анулировать долги) — xóa nợ, thủ tiêu nợ
    • ликвиди́ровать негра́мотностьthanh toán, nạn mù chữ, xóa nạn mù chữ, diệt dốt
    • ликвиди́ровать отстава́ние в рабо́теthanh toán tình trạng chậm tiến (lạc hậu) trong công tác
    • ликвиди́ровать оча́г войны́dập tắt lò lửa chiến tranh

Chia động từ ликвиди́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яликвиди́руюликвиди́рую
тыликвиди́руешьликвиди́руешь
он / она́ / оно́ликвиди́руетликвиди́рует
мыликвиди́руемликвиди́руем
выликвиди́руетеликвиди́руете
они́ликвиди́руютликвиди́руют

Quá khứ

Giống đực (он)ликвиди́ровал
Giống cái (она́)ликвиди́ровала
Giống trung (оно́)ликвиди́ровало
Số nhiều (они́)ликвиди́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ликвиди́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ликвиди́руйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ликвиди́ровать

Đồng nghĩa

Họ từ của ликвиди́ровать

Câu hỏi thường gặp

ликвидировать nghĩa là gì?

ликвидировать (động từ) nghĩa là thanh toán, bãi bõ.

ликвидировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ликвиди́ровать (phiên âm Latinh likvidírovatʹ, IPA [lʲɪkvʲɪˈdʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.