TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ликвидироваться

thể chưa hoàn thành
likvidirovatʹsja giọng máy của trình duyệt

ликвидироваться nghĩa là bị thanh toán, bãi bỏ.

Nghĩa của ликвидироваться

Động từ

  1. Bị thanh toán, bãi bỏ, xỏa bỏ, giải tán; (о предприятии) [bị] đóng cửa; (уничтожаться) [bị] thủ tiêu, tiêu diệt.

Câu hỏi thường gặp

ликвидироваться nghĩa là gì?

ликвидироваться (động từ) nghĩa là bị thanh toán, bãi bỏ.

ликвидироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ликвидироваться (phiên âm Latinh likvidirovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.