ликова́ние
Dấu sắc trên ликова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ликова́ние nghĩa là hân hoan, hoan hỉ.
Nghĩa của ликова́ние
Danh từ
- [Sự, niềm nỗi] hân hoan, hoan hỉ, vui mừng, vui sướng.
- кри́ки ликова́нияnhững tiếng reo vui
Biến cách của ликова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ликова́ние | ликова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ликова́ния | ликова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ликова́нию | ликова́ниям |
| Đối cách кого? что? | ликова́ние | ликова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ликова́нием | ликова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ликова́нии | ликова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ликование nghĩa là gì?
ликование (danh từ) nghĩa là hân hoan, hoan hỉ.
ликование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ликова́ние (phiên âm Latinh likovánije, IPA [lʲɪkɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.