лилипу́т
Dấu sắc trên лилипу́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лилипу́т nghĩa là người lùn, người chim chích.
Nghĩa của лилипу́т
Danh từ
- Người lùn, người chim chích; (о предмете) vật tí hon, vật nhỏ xíu; (о малозначительной личности) kẻ nhỏ mọn, kẻ tiểu nhân.
- слова́рь лилипу́т[quyển, cuốn] từ điển tí hon
Biến cách của лилипу́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лилипу́т | лилипу́ты |
| Sinh cách кого? чего? | лилипу́та | лилипу́тов |
| Tặng cách кому? чему? | лилипу́ту | лилипу́там |
| Đối cách кого? что? | лилипу́та | лилипу́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | лилипу́том | лилипу́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | лилипу́те | лилипу́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лилипут nghĩa là gì?
лилипут (danh từ) nghĩa là người lùn, người chim chích.
лилипут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лилипу́т (phiên âm Latinh lilipút, IPA [lʲɪlʲɪˈput]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.