TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лилипу́т

giống đựcđộng vật
lilipút[lʲɪlʲɪˈput] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лилипу́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лилипу́т nghĩa là người lùn, người chim chích.

Nghĩa của лилипу́т

Danh từ

  1. Người lùn, người chim chích; (о предмете) vật tí hon, vật nhỏ xíu; (о малозначительной личности) kẻ nhỏ mọn, kẻ tiểu nhân.
    • слова́рь лилипу́т[quyển, cuốn] từ điển tí hon

Biến cách của лилипу́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лилипу́тлилипу́ты
Sinh cách кого? чего?лилипу́талилипу́тов
Tặng cách кому? чему?лилипу́тулилипу́там
Đối cách кого? что?лилипу́талилипу́тов
Công cụ cách кем? чем?лилипу́томлилипу́тами
Giới cách о ком? о чём?лилипу́телилипу́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

лилипут nghĩa là gì?

лилипут (danh từ) nghĩa là người lùn, người chim chích.

лилипут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лилипу́т (phiên âm Latinh lilipút, IPA [lʲɪlʲɪˈput]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.