TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ликованый

likovanyj giọng máy của trình duyệt

ликованый nghĩa là đã kẻ hàng, kẻ dòng.

Nghĩa của ликованый

Tính từ

  1. Đã kẻ hàng, kẻ dòng, kẻ đường, kẻ.
    • лико́ваная бума́гаgiấy kẻ, giấy kẻ sẵn, giấy kẻ hàng

Câu hỏi thường gặp

ликованый nghĩa là gì?

ликованый (tính từ) nghĩa là đã kẻ hàng, kẻ dòng.

ликованый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ликованый (phiên âm Latinh likovanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.