лику́ющий
Dấu sắc trên лику́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лику́ющий nghĩa là hân hoan, hoan hỉ.
Nghĩa của лику́ющий
Tính từ
- Hân hoan, hoan hỉ, vui mừng, vui sướng.
Biến cách của лику́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лику́ющий | лику́ющее | лику́ющая | лику́ющие |
| Sinh cách | лику́ющего | лику́ющего | лику́ющей | лику́ющих |
| Tặng cách | лику́ющему | лику́ющему | лику́ющей | лику́ющим |
| Đối cách | лику́ющий / лику́ющего | лику́ющее | лику́ющую | лику́ющие / лику́ющих |
| Công cụ cách | лику́ющим | лику́ющим | лику́ющей | лику́ющими |
| Giới cách | лику́ющем | лику́ющем | лику́ющей | лику́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ликующий nghĩa là gì?
ликующий (tính từ) nghĩa là hân hoan, hoan hỉ.
ликующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лику́ющий (phiên âm Latinh likújuščij, IPA [lʲɪˈkujʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.