ликёр
giống đựcbất động vật
likjór[lʲɪˈkʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
ликёр nghĩa là rượu ngọt, rượu mùi.
Nghĩa của ликёр
Danh từ
- Rượu ngọt, rượu mùi.
Biến cách của ликёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ликёр | ликёры |
| Sinh cách кого? чего? | ликёра | ликёров |
| Tặng cách кому? чему? | ликёру | ликёрам |
| Đối cách кого? что? | ликёр | ликёры |
| Công cụ cách кем? чем? | ликёром | ликёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ликёре | ликёрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ликёр nghĩa là gì?
ликёр (danh từ) nghĩa là rượu ngọt, rượu mùi.
ликёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ликёр (phiên âm Latinh likjór, IPA [lʲɪˈkʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.