TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ликёр

giống đựcbất động vật
likjór[lʲɪˈkʲɵr] giọng máy của trình duyệt

ликёр nghĩa là rượu ngọt, rượu mùi.

Nghĩa của ликёр

Danh từ

  1. Rượu ngọt, rượu mùi.

Biến cách của ликёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ликёрликёры
Sinh cách кого? чего?ликёраликёров
Tặng cách кому? чему?ликёруликёрам
Đối cách кого? что?ликёрликёры
Công cụ cách кем? чем?ликёромликёрами
Giới cách о ком? о чём?ликёреликёрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ликёр nghĩa là gì?

ликёр (danh từ) nghĩa là rượu ngọt, rượu mùi.

ликёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ликёр (phiên âm Latinh likjór, IPA [lʲɪˈkʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.