TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лимб

giống đựcbất động vật
limb giọng máy của trình duyệt

лимб nghĩa là bàn độ, vành chia độ.

Nghĩa của лимб

Danh từ

  1. Bàn độ, vành chia độ, đĩa chia độ.

Biến cách của лимб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́мбли́мбы
Sinh cách кого? чего?ли́мбали́мбов
Tặng cách кому? чему?ли́мбули́мбам
Đối cách кого? что?ли́мбли́мбы
Công cụ cách кем? чем?ли́мбомли́мбами
Giới cách о ком? о чём?ли́мбели́мбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лимб nghĩa là gì?

лимб (danh từ) nghĩa là bàn độ, vành chia độ.

лимб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лимб (phiên âm Latinh limb); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.