лимона́д
Dấu sắc trên лимона́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лимона́д nghĩa là nước chanh, li mô nát.
Nghĩa của лимона́д
Danh từ
- Nước chanh, [nước] li mô nát.
Biến cách của лимона́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лимона́д | лимона́ды |
| Sinh cách кого? чего? | лимона́да | лимона́дов |
| Tặng cách кому? чему? | лимона́ду | лимона́дам |
| Đối cách кого? что? | лимона́д | лимона́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | лимона́дом | лимона́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | лимона́де | лимона́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лимона́д
Câu hỏi thường gặp
лимонад nghĩa là gì?
лимонад (danh từ) nghĩa là nước chanh, li mô nát.
лимонад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лимона́д (phiên âm Latinh limonád, IPA [lʲɪmɐˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.