лимо́нный
Dấu sắc trên лимо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лимо́нный nghĩa là Thuộc về chanh.
Nghĩa của лимо́нный
Tính từ
- Thuộc về chanh.
- цвета лимона Vàng chanh, vàng tươi, vàng chói.
- лимо́нная кислота́(hóa học) axit xitric, a-xít xi-tơ-rích
Biến cách của лимо́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лимо́нный | лимо́нное | лимо́нная | лимо́нные |
| Sinh cách | лимо́нного | лимо́нного | лимо́нной | лимо́нных |
| Tặng cách | лимо́нному | лимо́нному | лимо́нной | лимо́нным |
| Đối cách | лимо́нный / лимо́нного | лимо́нное | лимо́нную | лимо́нные / лимо́нных |
| Công cụ cách | лимо́нным | лимо́нным | лимо́нной | лимо́нными |
| Giới cách | лимо́нном | лимо́нном | лимо́нной | лимо́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лимо́нный
| So sánh hơn | (по)лимо́ннее |
Họ từ của лимо́нный
Câu ví dụ với лимо́нный
- Это лимонное дерево. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лимонный nghĩa là gì?
лимонный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chanh.
лимонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лимо́нный (phiên âm Latinh limónnyj, IPA [lʲɪˈmonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.