TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лимо́нный

limónnyj[lʲɪˈmonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лимо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лимо́нный nghĩa là Thuộc về chanh.

Nghĩa của лимо́нный

Tính từ

  1. Thuộc về chanh.
  2. цвета лимона Vàng chanh, vàng tươi, vàng chói.
    • лимо́нная кислота́(hóa học) axit xitric, a-xít xi-tơ-rích

Biến cách của лимо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлимо́нныйлимо́нноелимо́ннаялимо́нные
Sinh cáchлимо́нноголимо́нноголимо́ннойлимо́нных
Tặng cáchлимо́нномулимо́нномулимо́ннойлимо́нным
Đối cáchлимо́нный / лимо́нноголимо́нноелимо́ннуюлимо́нные / лимо́нных
Công cụ cáchлимо́ннымлимо́ннымлимо́ннойлимо́нными
Giới cáchлимо́нномлимо́нномлимо́ннойлимо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лимо́нный

So sánh hơn(по)лимо́ннее

Họ từ của лимо́нный

Câu ví dụ với лимо́нный

  • Это лимонное дерево. Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лимонный nghĩa là gì?

лимонный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chanh.

лимонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лимо́нный (phiên âm Latinh limónnyj, IPA [lʲɪˈmonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.