TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лимфати́ческий

limfatíčeskij[lʲɪmfɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лимфати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лимфати́ческий nghĩa là Thuộc về bạch huyết.

Nghĩa của лимфати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về bạch huyết.
    • лимфати́ческая железа́bạch hạch, tuyến bạch huyết
    • лимфати́ческая система́hệ bạch huyết
    • лимфати́ческие сосу́дыbạch mạch, mạch bạch huyết

Biến cách của лимфати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлимфати́ческийлимфати́ческоелимфати́ческаялимфати́ческие
Sinh cáchлимфати́ческоголимфати́ческоголимфати́ческойлимфати́ческих
Tặng cáchлимфати́ческомулимфати́ческомулимфати́ческойлимфати́ческим
Đối cáchлимфати́ческий / лимфати́ческоголимфати́ческоелимфати́ческуюлимфати́ческие / лимфати́ческих
Công cụ cáchлимфати́ческимлимфати́ческимлимфати́ческойлимфати́ческими
Giới cáchлимфати́ческомлимфати́ческомлимфати́ческойлимфати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лимфатический nghĩa là gì?

лимфатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bạch huyết.

лимфатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лимфати́ческий (phiên âm Latinh limfatíčeskij, IPA [lʲɪmfɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.