лимфати́ческий
Dấu sắc trên лимфати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лимфати́ческий nghĩa là Thuộc về bạch huyết.
Nghĩa của лимфати́ческий
Tính từ
- Thuộc về bạch huyết.
- лимфати́ческая железа́bạch hạch, tuyến bạch huyết
- лимфати́ческая система́hệ bạch huyết
- лимфати́ческие сосу́дыbạch mạch, mạch bạch huyết
Biến cách của лимфати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лимфати́ческий | лимфати́ческое | лимфати́ческая | лимфати́ческие |
| Sinh cách | лимфати́ческого | лимфати́ческого | лимфати́ческой | лимфати́ческих |
| Tặng cách | лимфати́ческому | лимфати́ческому | лимфати́ческой | лимфати́ческим |
| Đối cách | лимфати́ческий / лимфати́ческого | лимфати́ческое | лимфати́ческую | лимфати́ческие / лимфати́ческих |
| Công cụ cách | лимфати́ческим | лимфати́ческим | лимфати́ческой | лимфати́ческими |
| Giới cách | лимфати́ческом | лимфати́ческом | лимфати́ческой | лимфати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лимфатический nghĩa là gì?
лимфатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bạch huyết.
лимфатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лимфати́ческий (phiên âm Latinh limfatíčeskij, IPA [lʲɪmfɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.